vô tội

Học thuật
Thân thiện
vô tội

Những người vô tội được tòa án trả tự do.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không phạm tội, không lỗi: Chỉ trạng thái không vi phạm pháp luật hoặc không làm điều sai trái, xấu xa. Đây nghĩa pháp lý đạo đức cơ bản.
    • Trong sáng, không ác ý: Chỉ sự ngây thơ, trong trắng, không ý định gây hại.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tòa án tuyên bố bị cáo hoàn toàn vô tội. (Nghĩa: không phạm tội)
    • Đó chỉ một đứa trẻ vô tội, không hiểu chuyện đang xảy ra. (Nghĩa: trong sáng, ngây thơ)
    • Những người dân vô tội bị cuốn vào cuộc xung đột. (Nghĩa: không lỗi, không liên quan đến tội ác)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vô tội vạ": Một cách nói nhấn mạnh sự hoàn toàn không tội lỗi, thường dùng khi ai đó bị buộc tội oan hoặc bị trách móc một cáchcớ.
    • Anh ta bị đuổi việc một cách vô tội vạ.
  • "kẻ vô tội": Cụm danh từ chỉ người không tội.
    • Không nên trừng phạt những kẻ vô tội.
Biến thể từ gần giống
  • Vô can (tính từ): Không liên quan, không dính líu đến một việc xấu hoặc một vụ án nào đó.
    • Người này hoàn toàn vô can trong vụ trộm.
  • Trong sạch (tính từ): Không vướng bụi trần, không tì vết (nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho danh dự, đạo đức).
  • Ngây thơ (tính từ): Chưa kinh nghiệm, chưa biết đến những điều phức tạp, xấu xa của cuộc sống (thiên về tính cách hơn tình trạng pháp lý).
Từ đồng nghĩa
  • Vô tội (đồng nghĩa chính xác nhất trong ngữ cảnh pháp lý): Không tội.
  • Oan (tính từ): Bị coi tội một cách sai lầm, oan uổng. (Chú ý: "oan" nhấn mạnh sự oan ức, còn "vô tội" nhấn mạnh bản chất không tội).
Từ trái nghĩa
  • tội: Đã phạm tội.
  • Phạm tội: Thực hiện hành vi vi phạm pháp luật.
  • Tội lỗi: tội cảm giác ăn năn về điều đó.
Thành ngữ liên quan
  • "Vô tội như thiên thần": So sánh sự trong trắng, ngây thơ tuyệt đối của ai đó với hình ảnh thiên thần.
    • Đứa bé ngủ say, vô tội như một thiên thần.
  • "Máu vô tội": Chỉ những người không tội nhưng bị giết hại hoặc chịu đau khổ.
    • Chiến tranh làm đổ bao nhiêu máu vô tội.
vô tội

Những người vô tội được tòa án trả tự do.

  1. tt (H. tội: tội) Không tội: Bọn ác ôn tàn sát những đồng bào vô tội.